Tổng hợp các thuật ngữ TikTok Ads cần biết

Tổng hợp các thuật ngữ cần biết về TikTok Ads

Bạn đang ấp ủ giấc mơ bùng nổ thương hiệu trên TikTok Ads?

Bạn muốn tạo ra những chiến dịch quảng cáo thu hút và hiệu quả?

Nhưng bạn lại choáng ngợp trước vô vàn thuật ngữ chuyên ngành?

TikTok là một nền tảng chia sẻ video ngắn đang được sử dụng rộng rãi bởi người dùng trên toàn thế giới. Một trong những điều khiến TikTok trở nên hấp dẫn là sự đa dạng về thuật ngữ được sử dụng trên nền tảng này. Với sự phát triển của thương mại điện tử các nhà doanh nghiệp đang ngày càng “lấn sân” vào nền tảng này. Nhưng khi “gia nhập” thị trường TikTok bạn vẫn còn hoang mang với một số thuật ngữ. Đừng lo lắng! Admatrix Agency sẽ giúp bạn biến “chướng ngại vật” thành “bàn đạp” với cẩm nang “Tổng hợp các thuật ngữ TikTok Ads cần biết” 

Thuật ngữ TikTok Ads cơ bản được nhắc đến thường xuyên

Thuật ngữ Tiktok Ads là điều mà bạn cần phải biết trước khi vận hành TikTok Ads cũng như phát triển thương hiệu cá nhân/doanh nghiệp trên nền tảng này.

  • “KOLs” (Key Opinion Leader) là người có sức ảnh hưởng tới “dân cư mạng”, có chuyên môn về một lĩnh vực nhất định nào đó. Qua đó, KOL Marketing là tiếp thị thông qua các KOL, đây là hình thức phổ biến trên thị trường quảng cáo hiện nay. Khi doanh nghiệp muốn quảng bá, branding cho các sản phẩm, dịch vụ.
  • “KOC” (Key Opinion Consumer) cũng giống với KOLs, KOC là người tiêu dùng có ảnh hưởng trên thị trường. Công việc của KOC thường là thử nghiệm, sử dụng các sản phẩm, dịch vụ và đưa ra nhận xét, bình luận, đánh giá. 

Tìm hiểu thêm: Dịch Vụ TikTok Marketing Trọn Gói

  • “Viral” là một thuật ngữ được tạm dịch là “sự lan toả mạnh mẽ”.

Đây là một thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực truyền thông và marketing để miêu tả sự lan toả mạnh mẽ của một nội dung, thông điệp hoặc sản phẩm trên internet hoặc các phương tiện truyền thông khác. Nó xuất phát từ hình ảnh của một loại virus sinh học lan nhanh trong một cơ thể hoặc một nhóm người.

Khi một nội dung được cho là “viral” trên internet, nghĩa là nó đã được chia sẻ hoặc lan truyền rộng rãi qua các mạng xã hội, email, tin nhắn, video, blog hoặc các kênh truyền thông khác. Nội dung viral thường có khả năng thu hút sự chú ý của đại chúng, tạo ra sự tương tác và chia sẻ từ người dùng, và lan truyền nhanh chóng trên toàn cầu.

Các yếu tố quan trọng trong việc một nội dung trở nên viral bao gồm tính gây chú ý, hấp dẫn, gây cười, gây xúc động hoặc kích thích cảm xúc của người xem. Ngoài ra, việc chia sẻ nội dung bởi các cá nhân có tầm ảnh hưởng, nhân vật nổi tiếng hoặc các tổ chức có thể cải thiện khả năng lan truyền của nó.

Tuy nhiên, đôi khi thuật ngữ “viral” cũng được sử dụng để miêu tả sự lây lan nhanh chóng của các thông tin sai lệch, tin tức giả mạo hoặc thông tin không chính xác trên internet. Trong trường hợp này, việc lan truyền thông tin sai lệch có thể gây hậu quả tiêu cực và ảnh hưởng đến công chúng.

Thuật ngữ TikTok Ads cơ bản
Thuật ngữ TikTok Ads cơ bản
  • “Influencers” Là người có độ tin cậy cao, đa phần các Influencers thường có profiles khá đẹp, có tệp khán giả trung thành. Có khả năng ảnh hưởng đến quyết định, hành vi mua hàng của nhóm khách hàng mục tiêu. Influencers thường có mức độ nổi tiếng, có kiến thức và vị trí nhất định trên mạng xã hội.
  • “Followers” là người theo dõi của bạn hoặc người theo dõi trên các kênh. 

Thuật ngữ vận hành TikTok Ads

Thuật ngữ vận hành TikTok Ads
Thuật ngữ vận hành TikTok Ads
  • “BC” (Bussiness Center) là trình quản lý doanh nghiệp. BC TikTok dùng để quản lý các tài khoản quảng cáo, tài khoản đối tác. Trong tài khoản BC bạn còn có thể dùng để quản lý thành viên, tài sản. Đây là một nền tảng dành cho các doanh nghiệp và nhà quảng cáo để quản lý các chiến dịch quảng cáo TikTok của họ. Nền tảng này cung cấp một loạt các công cụ và tài nguyên giúp các doanh nghiệp:
    • Tạo và quản lý chiến dịch quảng cáo: Trung tâm doanh nghiệp TikTok cung cấp các công cụ để tạo và quản lý các chiến dịch quảng cáo TikTok, bao gồm quảng cáo video, quảng cáo hình ảnh, quảng cáo carousel, v.v.
    • Theo dõi hiệu quả chiến dịch: Trung tâm doanh nghiệp TikTok cung cấp các báo cáo và phân tích giúp các doanh nghiệp theo dõi hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo của họ.
    • Kết nối với người ảnh hưởng: Trung tâm doanh nghiệp TikTok cung cấp một thị trường nơi các doanh nghiệp có thể kết nối với người ảnh hưởng phù hợp để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ của họ.
    • Quản lý tài khoản TikTok: Trung tâm doanh nghiệp TikTok cho phép các doanh nghiệp quản lý nhiều tài khoản TikTok từ một nơi.
  • “Tài khoản quảng cáo TikTok cá nhân” là tài khoản do chính bạn quản lý, việc chi tiêu ngân sách, quản lý tài khoản, chiến dịch quảng cáo, chính sách quảng cáo sẽ do bạn vận hành và chịu trách nhiệm.
  • Tài khoản quảng cáo TikTok Agency” là tài khoản TikTok cung cấp cho các đơn vị truyền thông & quảng cáo lớn. Với mục đích phục vụ các cá nhân hoăc doanh nghiệp vừa và nhỏ vận hành, quản lý.

Xem thêm: Cấp tài khoản Agency TikTok Ads

  • TikTok Pixel là một đoạn mã JavaScript mà bạn có thể đặt vào trang web hoặc ứng dụng của mình để theo dõi hành vi của người dùng và đo lường hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo TikTok. Khi người dùng truy cập trang web hoặc ứng dụng của bạn, Pixel sẽ thu thập dữ liệu về hành vi của họ, bao gồm:

    • Trang mà họ truy cập
    • Hành động mà họ thực hiện (nhấp chuột, mua hàng,..)
    • Thông tin thiết bị của họ (loại thiết bị, hệ điều hành,…)

    Dữ liệu này được sử dụng để:

    • Tạo đối tượng mục tiêu cho các chiến dịch quảng cáo TikTok: Bạn có thể sử dụng dữ liệu Pixel để nhắm mục tiêu quảng cáo của mình đến những người đã truy cập trang web hoặc ứng dụng của bạn.
    • Đo lường hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo TikTok: Bạn có thể sử dụng dữ liệu Pixel để theo dõi số lượng người dùng truy cập trang web hoặc ứng dụng của bạn sau khi xem quảng cáo TikTok của bạn.
    • Tối ưu hóa các chiến dịch quảng cáo TikTok: Có thể sử dụng dữ liệu Pixel để hiểu rõ hơn về hành vi của người dùng và tối ưu hóa chiến dịch quảng cáo của bạn để đạt hiệu quả tốt hơn.

Thuật ngữ TikTok Ads liên quan tới việc lên chiến dịch quảng cáo

Thuật ngữ TikTok Ads liên quan tới việc lên chiến dịch quảng cáo
Thuật ngữ TikTok Ads liên quan tới việc lên chiến dịch quảng cáo
  • Campaign (Chiến dịch) là việc bạn cần xác định mục tiêu và kết quả cuối cùng bạn muốn thông qua việc quảng cáo. Có nhiều kiểu chiến dịch khác nhau và bạn cần phải nghiên cứu để đưa ra mục tiêu chính xác 
  • Ad group (Nhóm quảng cáo) là việc bạn thiết lập các mục tiêu cụ thể khi có một chiến dịch. Bạn có thể thiết lập vị trí quảng cáo, đối tượng, đối tượng mục tiêu, mức ngân sách, lịch trình, mục tiêu tối ưu hóa và giá thầu cho từng nhóm quảng cáo.
  • Ads (Mẫu quảng cáo) là việc bạn quyết định nội dung quảng cáo sẽ hiển thị. Mẫu quảng cáo là phận nội dung mà bạn trình bày cho người dùng mục tiêu, thứ họ thấy trên ứng dụng. Mẫu quảng cáo ở dạng hình ảnh, video, nội dung phải thật cuốn hút, có ý nghĩa thúc đẩy hành vi.
  • Domain hay còn được gọi là tên miền. Là địa chỉ website. Domain giúp khách hàng có thể nhớ đến cửa hàng, doanh nghiệp của bạn để từ đó truy cập và tham khảo thêm. Ví dụ: Lamphuc.com là một tên miền
  • Subdomain – dạng tên miền phụ, tạo ra từ tên miền chính. Giúp bạn có thể tạo landingpage dễ dàng. Hoặc tạo một trang với nội dung tập trung, chi tiết hơn cho một chiến dịch cần triển khai.
  • Destination URL (liên kết đích) là một đường dẫn, khi khách hàng nhấp vào các CTA thì lập tức sẽ được chuyển hướng tới liên kết đích này.

Thuật ngữ liên quan tới các thông số/chỉ số theo dõi người dùng/khách hàng

Thuật ngữ quảng cáo TikTok
Thuật ngữ liên quan tới các thông số/chỉ số theo dõi người dùng/khách hàng
  • Hành vi là các hoạt động của người dùng trên nền tảng. Ví dụ như: Like, share, comment, follow, tương tác video,.v.v.
  • Sở thích là hành vi của một người dùng liên quan tới những loại nội dung khác nhau. Thông qua việc người dùng ” Nghe, xem, đọc” những nội dung nào. Từ đó TikTok sẽ thống kê những nội dung người dùng quan tâm và thêm vào hồ sơ cá nhân.
  • Nhân khẩu học bao gồm các thông tin về người dùng như: tuổi tác, giới tính, thu nhập, ngôn ngữ.v.v.
    • Tệp đối tượng quảng cáo TikTok là tệp khách hàng được tạo lên từ các điểm như: nhân khẩu học, sở thích, hành vi. Tệp đối tượng gồm 2 tệp cơ bản gồm: Tệp đối tượng tùy chỉnh và tệp đối tượng tương tự.
    • Đối tượng tuỳ chỉnh là tệp đối tượng tùy chọn nhắm mục tiêu. Giúp bạn tìm những người đã biết và từng tương tác tới cửa hàng/doanh nghiệp của bạn.
  • Đối tượng tương tự là tệp đối tượng giúp bạn tìm những nhóm đối tượng có tương đồng với khách hàng mục tiêu hiện tại của bạn. Với tệp đối tượng này, bạn có thể tìm thêm được nhiều người dùng quan tâm đến sản phẩm/dịch vụ của bạn. Mở rộng thêm lượng người dùng tiềm năng trong tương lai.

Thuật ngữ TikTok Ads liên quan đến thông số – chỉ số báo cáo

Thuật ngữ TikTok Ads liên quan đến thông số
Thuật ngữ TikTok Ads liên quan đến thông số – chỉ số báo cáo
  • Ads ranking là vị trí xếp hạng của quảng cáo, điều này giúp bạn có thể cân đối ngân sách, điều chỉnh quảng cáo phù hợp, tối ưu để có vị trí quảng cáo cao hơn trong bảng xếp hạng
  • Optimization (Tối ưu hoá) là việc bạn cần phải chỉnh sửa, tối ưu quảng cáo TikTok Ads để cải thiện Ads Ranking (xếp hạng quảng cáo). Đẩy lượng truy cập tới gần với khách hàng tiềm năng hơn
  • CTA (Call To Action) lời kêu gọi hành động, các CTA ví dụ như: Mua ngay, xem ngay, xem thêm, đặt mua ngay, gọi ngay, đăng ký ngay .v.v.
  • Landing Page (Trang đích) là một trang được thiết kế để người dùng truy cập vào, hướng đến sản phẩm, dịch vụ màng bạ muốn hướng người dùng đến từ một lời kêu gọi hành động (CTA) nào đó.
  • Budget (Ngân sách) là ngân sách bạn có thể chi tiêu, đề ra trong toàn chiến dịch hoặc theo ngày. Ngân sách có thể thiết lập theo chiến dịch hoặc theo nhóm tuỳ vào việc bạn cài đặt.
  • Daily Budget (Ngân sách hàng ngày) mức độ chi tiêu cho quảng cáo trong một ngày mà bạn đề ra

Các chỉ số liên quan đến đo lường hiển thị

  • Impressions (Hiển thị) Số lần quảng cáo của bạn hiển thị và xuất hiện tới người dùng.
  • Reach (Lượt tiếp cận) số người dùng tiếp cận quảng cáo của bạn.
  • Frequency (Tần suất) Số lần quảng cáo hiển thị trên 1 user. Tần suất được tính bằng công thức Impressions/Reach.
  • Conversion (Chuyển đổi) là hành vi người dùng từ tương tác, nhìn, nghe, xem nội dung của bạn. Có hành động mua hàng, để lại thông tin liên hệ thì được gọi là chuyển đổi.
  • CVR (Conversion Rate) Được gọi là tỉ lệ chuyển đổi. Sẽ được tính bằng công thức (Tổng số đơn hàng, lead , cuộc gọi .v.v.) / Số lượt hiển thị nội dung.
  • CTR (Click Through Rate) Được gọi là tỉ lệ click/ tỉ lệ nhấp chuột. Cách đo lường được tính bằng: Lượt nhấp/ lượt hiển thị nội dung.
  • CPC (Cost Per Click) chi phí bạn chi trả cho một lượt nhấp.
  • CPM (Cost Per Thousand) Chi phí bạn chi trả cho 1000 lượt hiển thị.
  • Delivery (Phân phối) Trạng thái phân phối quảng cáo.

Kết Luận

Ngoài những thuật ngữ trên, trong thời đại TikTok ngày càng phổ biến, TikTok Ads còn có rất nhiều thuật ngữ khác. Hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu thêm về những thuật ngữ phổ biến nhất trên TikTok. Hãy theo dõi Admatrix Agency sẽ cập nhật liên tục những thuật ngữ TikTok Ads mới nhất để giúp người dùng bắt kịp xu hướng phổ biến trên nền tảng TikTok.

Chuỗi bài: Hành trình 100 ngày làm quảng cáo TikTok

Bài trướcCần chuẩn bị gì bắt đầu chạy quảng cáo TikTok

Bài kế tiếp: Các loại hình đối tác nền tảng TikTok

5/5 - (1 bình chọn)

Xem Thêm Video Kiến Thức Hay:

Theo Dõi Youtube Admatrix